Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
collection
noun/kəˈlekʃn/
bộ sưu tập
“He wanted to share his vast art collection with the world.”
Anh ấy muốn chia sẻ bộ sưu tập nghệ thuật khổng lồ của mình với thế giới.
“He wanted to share his vast art collection with the world.”
Anh ấy muốn chia sẻ bộ sưu tập nghệ thuật khổng lồ của mình với thế giới.
collection nghĩa là gì?
"collection" nghĩa là bộ sưu tập.
collection phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈlekʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "collection"?
He wanted to share his vast art collection with the world. (Anh ấy muốn chia sẻ bộ sưu tập nghệ thuật khổng lồ của mình với thế giới.)