Từ vựng
A2 · basic · oxford
code
noun/kəʊd/
mã
“to break/crack a code (= to understand and read the message)”
phá/bẻ khóa mã (= để hiểu và đọc tin nhắn)
“to break/crack a code (= to understand and read the message)”
phá/bẻ khóa mã (= để hiểu và đọc tin nhắn)
code nghĩa là gì?
"code" nghĩa là mã.
code phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "code"?
to break/crack a code (= to understand and read the message) (phá/bẻ khóa mã (= để hiểu và đọc tin nhắn))