Từ vựng
A2 · basic · oxford
check
noun/tʃek/
kiểm tra
“Could you give the tyres a check?”
Bạn có thể kiểm tra lốp xe được không?
“Could you give the tyres a check?”
Bạn có thể kiểm tra lốp xe được không?
check nghĩa là gì?
"check" nghĩa là kiểm tra; kiểm tra.
check phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃek/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "check"?
Could you give the tyres a check? (Bạn có thể kiểm tra lốp xe được không?)