Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
cheat
noun/tʃiːt/
gian lận
“You little cheat!”
Đồ lừa đảo nhỏ!
“You little cheat!”
Đồ lừa đảo nhỏ!
cheat nghĩa là gì?
"cheat" nghĩa là gian lận; gian lận.
cheat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tʃiːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cheat"?
You little cheat! (Đồ lừa đảo nhỏ!)