Từ vựng
A2 · basic · oxford
carpet
noun/ˈkɑːpɪt//ˈkɑːrpɪt/
thảm
“He spent the morning laying the new carpet.”
Anh ấy đã dành cả buổi sáng để trải tấm thảm mới.
“He spent the morning laying the new carpet.”
Anh ấy đã dành cả buổi sáng để trải tấm thảm mới.
carpet nghĩa là gì?
"carpet" nghĩa là thảm.
carpet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɑːpɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "carpet"?
He spent the morning laying the new carpet. (Anh ấy đã dành cả buổi sáng để trải tấm thảm mới.)