Từ vựng
C1 · advanced · oxford
cargo
noun/ˈkɑːɡəʊ//ˈkɑːrɡəʊ/
hàng hóa
“The tanker began to spill its cargo of oil.”
Tàu chở dầu bắt đầu đổ dầu ra ngoài.
“The tanker began to spill its cargo of oil.”
Tàu chở dầu bắt đầu đổ dầu ra ngoài.
cargo nghĩa là gì?
"cargo" nghĩa là hàng hóa.
cargo phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɑːɡəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cargo"?
The tanker began to spill its cargo of oil. (Tàu chở dầu bắt đầu đổ dầu ra ngoài.)