Từ vựng
C1 · advanced · oxford
carve
verb/kɑːv//kɑːrv/
khắc
“carve something, a carved doorway”
khắc cái gì đó, một ô cửa được chạm khắc
“carve something, a carved doorway”
khắc cái gì đó, một ô cửa được chạm khắc
carve nghĩa là gì?
"carve" nghĩa là khắc.
carve phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kɑːv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "carve"?
carve something, a carved doorway (khắc cái gì đó, một ô cửa được chạm khắc)