Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
cancel
verb/ˈkænsl/
hủy bỏ
“All flights have been cancelled because of bad weather.”
Tất cả các chuyến bay đều bị hủy vì thời tiết xấu.
“All flights have been cancelled because of bad weather.”
Tất cả các chuyến bay đều bị hủy vì thời tiết xấu.
cancel nghĩa là gì?
"cancel" nghĩa là hủy bỏ.
cancel phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkænsl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cancel"?
All flights have been cancelled because of bad weather. (Tất cả các chuyến bay đều bị hủy vì thời tiết xấu.)