Từ vựng
A1 · basic · oxford
cafe
noun/ˈkæfeɪ//kæˈfeɪ/
quán cà phê
“There are small shops and pavement cafes around every corner.”
Có những cửa hàng nhỏ và quán cà phê vỉa hè ở khắp mọi nơi.
“There are small shops and pavement cafes around every corner.”
Có những cửa hàng nhỏ và quán cà phê vỉa hè ở khắp mọi nơi.
cafe nghĩa là gì?
"cafe" nghĩa là quán cà phê.
cafe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkæfeɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cafe"?
There are small shops and pavement cafes around every corner. (Có những cửa hàng nhỏ và quán cà phê vỉa hè ở khắp mọi nơi.)