Từ vựng
A1 · basic · oxford
bye
exclamation/baɪ/
tạm biệt
“Bye! See you next week.”
Tạm biệt! Hẹn gặp lại bạn vào tuần sau.
“Bye! See you next week.”
Tạm biệt! Hẹn gặp lại bạn vào tuần sau.
bye nghĩa là gì?
"bye" nghĩa là tạm biệt.
bye phát âm như thế nào?
Phiên âm: /baɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bye"?
Bye! See you next week. (Tạm biệt! Hẹn gặp lại bạn vào tuần sau.)