Từ vựng
A2 · basic · oxford
button
noun/ˈbʌtn/
nút
“(British English), to do up/undo your buttons”
(tiếng Anh Anh), để thực hiện/hủy bỏ các nút của bạn
“(British English), to do up/undo your buttons”
(tiếng Anh Anh), để thực hiện/hủy bỏ các nút của bạn
button nghĩa là gì?
"button" nghĩa là nút.
button phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbʌtn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "button"?
(British English), to do up/undo your buttons ((tiếng Anh Anh), để thực hiện/hủy bỏ các nút của bạn)