Từ vựng
A1 · basic · oxford
butter
noun/ˈbʌtə(r)//ˈbʌtər/
bơ
“Fry the onions in butter.”
Chiên hành tây trong bơ.
“Fry the onions in butter.”
Chiên hành tây trong bơ.
butter nghĩa là gì?
"butter" nghĩa là bơ.
butter phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbʌtə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "butter"?
Fry the onions in butter. (Chiên hành tây trong bơ.)