Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
budget
noun/ˈbʌdʒɪt/
ngân sách
“an annual budget of £10 million”
ngân sách hàng năm là 10 triệu bảng
“an annual budget of £10 million”
ngân sách hàng năm là 10 triệu bảng
budget nghĩa là gì?
"budget" nghĩa là ngân sách.
budget phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbʌdʒɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "budget"?
an annual budget of £10 million (ngân sách hàng năm là 10 triệu bảng)