Từ vựng
C2 · advanced · oxford
brouhaha
noun/ˈbɹuː.hɑː.hɑː/
hahahaha
“It caused quite a brouhaha when the school suspended one of its top students for refusing to adhere to the dress code.”
Nó đã gây ra khá nhiều tranh cãi khi nhà trường đình chỉ một trong những học sinh hàng đầu của mình vì từ chối tuân thủ quy định về trang phục.