Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
broadcast
noun/ˈbrɔːdkɑːst//ˈbrɔːdkæst/
phát sóng
“(British English), a party political broadcast (= for example, before an election)”
(tiếng Anh Anh), chương trình phát sóng chính trị của đảng (= ví dụ, trước cuộc bầu cử)