Từ vựng
C1 · advanced · oxford
broadband
noun/ˈbrɔːdbænd/
băng thông rộng
“plans to provide rural areas with fast broadband”
có kế hoạch cung cấp cho khu vực nông thôn băng thông rộng nhanh
“plans to provide rural areas with fast broadband”
có kế hoạch cung cấp cho khu vực nông thôn băng thông rộng nhanh
broadband nghĩa là gì?
"broadband" nghĩa là băng thông rộng.
broadband phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbrɔːdbænd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "broadband"?
plans to provide rural areas with fast broadband (có kế hoạch cung cấp cho khu vực nông thôn băng thông rộng nhanh)