Từ vựng
C1 · advanced · oxford
boom
noun/buːm/
bùng nổ
“Living standards improved rapidly during the post-war boom.”
Mức sống được cải thiện nhanh chóng trong thời kỳ bùng nổ sau chiến tranh.
“Living standards improved rapidly during the post-war boom.”
Mức sống được cải thiện nhanh chóng trong thời kỳ bùng nổ sau chiến tranh.
boom nghĩa là gì?
"boom" nghĩa là bùng nổ.
boom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /buːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "boom"?
Living standards improved rapidly during the post-war boom. (Mức sống được cải thiện nhanh chóng trong thời kỳ bùng nổ sau chiến tranh.)