Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
booking
noun/ˈbʊkɪŋ/
đặt phòng
“a booking form/hall/clerk”
mẫu đặt chỗ/phòng/thư ký
“a booking form/hall/clerk”
mẫu đặt chỗ/phòng/thư ký
booking nghĩa là gì?
"booking" nghĩa là đặt phòng.
booking phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbʊkɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "booking"?
a booking form/hall/clerk (mẫu đặt chỗ/phòng/thư ký)