Từ vựng
A2 · basic · oxford
bone
noun/bəʊn/
khúc xương
“He survived the accident with no broken bones.”
Anh ấy sống sót sau vụ tai nạn mà không bị gãy xương.
“He survived the accident with no broken bones.”
Anh ấy sống sót sau vụ tai nạn mà không bị gãy xương.
bone nghĩa là gì?
"bone" nghĩa là khúc xương.
bone phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bəʊn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bone"?
He survived the accident with no broken bones. (Anh ấy sống sót sau vụ tai nạn mà không bị gãy xương.)