Từ vựng
A1 · basic · oxford
book
noun/bʊk/
cuốn sách
“His desk was covered with piles of books.”
Bàn làm việc của anh chất đầy những chồng sách.
“His desk was covered with piles of books.”
Bàn làm việc của anh chất đầy những chồng sách.
book nghĩa là gì?
"book" nghĩa là cuốn sách; cuốn sách.
book phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bʊk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "book"?
His desk was covered with piles of books. (Bàn làm việc của anh chất đầy những chồng sách.)