Từ vựng
A1 · basic · oxford
bored
adjective/bɔːd//bɔːrd/
chán
“There was a bored expression on her face.”
Trên mặt cô hiện lên vẻ chán nản.
“There was a bored expression on her face.”
Trên mặt cô hiện lên vẻ chán nản.
bored nghĩa là gì?
"bored" nghĩa là chán.
bored phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɔːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bored"?
There was a bored expression on her face. (Trên mặt cô hiện lên vẻ chán nản.)