Từ vựng
C2 · advanced · oxford
blitz
verb/blɪts/
chớp nhoáng
“We embarked on a publicity blitz, putting posters and flyers all around town.”
Chúng tôi bắt tay vào một chiến dịch quảng cáo rầm rộ, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.
“We embarked on a publicity blitz, putting posters and flyers all around town.”
Chúng tôi bắt tay vào một chiến dịch quảng cáo rầm rộ, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.
blitz nghĩa là gì?
"blitz" nghĩa là chớp nhoáng.
blitz phát âm như thế nào?
Phiên âm: /blɪts/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "blitz"?
We embarked on a publicity blitz, putting posters and flyers all around town. (Chúng tôi bắt tay vào một chiến dịch quảng cáo rầm rộ, dán áp phích và tờ rơi khắp thị trấn.)