Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
block
noun/blɒk//blɑːk/
khối
“The houses are made of concrete blocks with tin roofs.”
Những ngôi nhà được làm bằng những khối bê tông với mái tôn.
“The houses are made of concrete blocks with tin roofs.”
Những ngôi nhà được làm bằng những khối bê tông với mái tôn.
block nghĩa là gì?
"block" nghĩa là khối; khối.
block phát âm như thế nào?
Phiên âm: /blɒk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "block"?
The houses are made of concrete blocks with tin roofs. (Những ngôi nhà được làm bằng những khối bê tông với mái tôn.)