Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
beyond
adverb/bɪˈjɒnd//bɪˈjɑːnd/
vượt xa
“Snowdon and the mountains beyond were covered in snow.”
Snowdon và những ngọn núi phía xa bị bao phủ bởi tuyết.
“Snowdon and the mountains beyond were covered in snow.”
Snowdon và những ngọn núi phía xa bị bao phủ bởi tuyết.
beyond nghĩa là gì?
"beyond" nghĩa là vượt xa; vượt xa.
beyond phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈjɒnd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "beyond"?
Snowdon and the mountains beyond were covered in snow. (Snowdon và những ngọn núi phía xa bị bao phủ bởi tuyết.)