Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
bid
noun/bɪd/
giá thầu
“A German firm launched a takeover bid for the company.”
Một công ty của Đức đã đưa ra lời đề nghị mua lại công ty.
“A German firm launched a takeover bid for the company.”
Một công ty của Đức đã đưa ra lời đề nghị mua lại công ty.
bid nghĩa là gì?
"bid" nghĩa là giá thầu; giá thầu.
bid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bid"?
A German firm launched a takeover bid for the company. (Một công ty của Đức đã đưa ra lời đề nghị mua lại công ty.)