Từ vựng
A1 · basic · oxford
better
adjective/ˈbetə(r)//ˈbetər/
tốt hơn
“We're hoping for better weather tomorrow.”
Chúng tôi hy vọng thời tiết tốt hơn vào ngày mai.
“We're hoping for better weather tomorrow.”
Chúng tôi hy vọng thời tiết tốt hơn vào ngày mai.
better nghĩa là gì?
"better" nghĩa là tốt hơn; tốt hơn; tốt hơn.
better phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbetə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "better"?
We're hoping for better weather tomorrow. (Chúng tôi hy vọng thời tiết tốt hơn vào ngày mai.)