Từ vựng
A1 · basic · oxford
below
adverb/bɪˈləʊ/
bên dưới
“They live on the floor below.”
Họ sống ở tầng dưới.
“They live on the floor below.”
Họ sống ở tầng dưới.
below nghĩa là gì?
"below" nghĩa là bên dưới; bên dưới.
below phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈləʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "below"?
They live on the floor below. (Họ sống ở tầng dưới.)