Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
barrier
noun/ˈbæriə(r)//ˈbæriər/
rào cản
“The crowd had to stand behind barriers.”
Đám đông phải đứng sau hàng rào.
“The crowd had to stand behind barriers.”
Đám đông phải đứng sau hàng rào.
barrier nghĩa là gì?
"barrier" nghĩa là rào cản.
barrier phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbæriə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "barrier"?
The crowd had to stand behind barriers. (Đám đông phải đứng sau hàng rào.)