Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
bargain
noun/ˈbɑːɡən//ˈbɑːrɡən/
mặc cả
“I picked up a few good bargains in the sale.”
Tôi đã chọn được một vài món hời tốt trong đợt giảm giá.
“I picked up a few good bargains in the sale.”
Tôi đã chọn được một vài món hời tốt trong đợt giảm giá.
bargain nghĩa là gì?
"bargain" nghĩa là mặc cả.
bargain phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbɑːɡən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bargain"?
I picked up a few good bargains in the sale. (Tôi đã chọn được một vài món hời tốt trong đợt giảm giá.)