Từ vựng
C1 · advanced · oxford
bare
adjective/beə(r)//ber/
trần trụi
“She likes to walk around in bare feet.”
Cô ấy thích đi lại bằng đôi chân trần.
“She likes to walk around in bare feet.”
Cô ấy thích đi lại bằng đôi chân trần.
bare nghĩa là gì?
"bare" nghĩa là trần trụi.
bare phát âm như thế nào?
Phiên âm: /beə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bare"?
She likes to walk around in bare feet. (Cô ấy thích đi lại bằng đôi chân trần.)