Từ vựng
C1 · advanced · oxford
banner
noun/ˈbænə(r)//ˈbænər/
biểu ngữ
“A huge banner over the street said ‘Welcome home’.”
Một biểu ngữ lớn trên đường có dòng chữ “Chào mừng về nhà”.
“A huge banner over the street said ‘Welcome home’.”
Một biểu ngữ lớn trên đường có dòng chữ “Chào mừng về nhà”.
banner nghĩa là gì?
"banner" nghĩa là biểu ngữ.
banner phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈbænə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "banner"?
A huge banner over the street said ‘Welcome home’. (Một biểu ngữ lớn trên đường có dòng chữ “Chào mừng về nhà”.)