Từ vựng
C2 · advanced · oxford
axiom
noun/ˈaks.ɪ.əm/
tiên đề
“The axioms of political economy cannot be considered absolute truths.”
Các tiên đề của kinh tế chính trị không thể được coi là những chân lý tuyệt đối.
“The axioms of political economy cannot be considered absolute truths.”
Các tiên đề của kinh tế chính trị không thể được coi là những chân lý tuyệt đối.
axiom nghĩa là gì?
"axiom" nghĩa là tiên đề.
axiom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaks.ɪ.əm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "axiom"?
The axioms of political economy cannot be considered absolute truths. (Các tiên đề của kinh tế chính trị không thể được coi là những chân lý tuyệt đối.)