Từ vựng
A2 · basic · oxford
audience
noun/ˈɔːdiəns/
khán giả
“The audience was/were clapping for 10 minutes.”
Khán giả đã/đang vỗ tay trong 10 phút.
“The audience was/were clapping for 10 minutes.”
Khán giả đã/đang vỗ tay trong 10 phút.
audience nghĩa là gì?
"audience" nghĩa là khán giả.
audience phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɔːdiəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "audience"?
The audience was/were clapping for 10 minutes. (Khán giả đã/đang vỗ tay trong 10 phút.)