Từ vựng
C2 · advanced · oxford
austere
adjective/ɒstɪə(ɹ)/
khắc khổ
“The headmistress was an austere old woman.”
Cô hiệu trưởng là một bà già khắc khổ.
“The headmistress was an austere old woman.”
Cô hiệu trưởng là một bà già khắc khổ.
austere nghĩa là gì?
"austere" nghĩa là khắc khổ.
austere phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɒstɪə(ɹ)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "austere"?
The headmistress was an austere old woman. (Cô hiệu trưởng là một bà già khắc khổ.)