Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
assess
verb/əˈses/
đánh giá
“Accurately assessing environmental impacts is very complex.”
Đánh giá chính xác tác động môi trường là rất phức tạp.
“Accurately assessing environmental impacts is very complex.”
Đánh giá chính xác tác động môi trường là rất phức tạp.
assess nghĩa là gì?
"assess" nghĩa là đánh giá.
assess phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈses/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "assess"?
Accurately assessing environmental impacts is very complex. (Đánh giá chính xác tác động môi trường là rất phức tạp.)