Từ vựng
C1 · advanced · oxford
assertion
noun/əˈsɜːʃn//əˈsɜːrʃn/
khẳng định
“He was correct in his assertion that the minister had been lying.”
Ông đã đúng khi khẳng định rằng Bộ trưởng đã nói dối.
“He was correct in his assertion that the minister had been lying.”
Ông đã đúng khi khẳng định rằng Bộ trưởng đã nói dối.
assertion nghĩa là gì?
"assertion" nghĩa là khẳng định.
assertion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈsɜːʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "assertion"?
He was correct in his assertion that the minister had been lying. (Ông đã đúng khi khẳng định rằng Bộ trưởng đã nói dối.)