Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
asset
noun/ˈæset/
tài sản
“In his job, patience is an invaluable asset.”
Trong công việc của mình, sự kiên nhẫn là tài sản vô giá.
“In his job, patience is an invaluable asset.”
Trong công việc của mình, sự kiên nhẫn là tài sản vô giá.
asset nghĩa là gì?
"asset" nghĩa là tài sản.
asset phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæset/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "asset"?
In his job, patience is an invaluable asset. (Trong công việc của mình, sự kiên nhẫn là tài sản vô giá.)