Từ vựng
C1 · advanced · oxford
appreciation
noun/əˌpriːʃiˈeɪʃn/
đánh giá cao
“She shows little appreciation of good music.”
Cô ấy ít thể hiện sự đánh giá cao về âm nhạc hay.
“She shows little appreciation of good music.”
Cô ấy ít thể hiện sự đánh giá cao về âm nhạc hay.
appreciation nghĩa là gì?
"appreciation" nghĩa là đánh giá cao.
appreciation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˌpriːʃiˈeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "appreciation"?
She shows little appreciation of good music. (Cô ấy ít thể hiện sự đánh giá cao về âm nhạc hay.)