Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
alter
verb/ˈɔːltə(r)//ˈɔːltər/
thay đổi
“Prices did not alter significantly during 2019.”
Giá không thay đổi đáng kể trong năm 2019.
“Prices did not alter significantly during 2019.”
Giá không thay đổi đáng kể trong năm 2019.
alter nghĩa là gì?
"alter" nghĩa là thay đổi.
alter phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɔːltə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "alter"?
Prices did not alter significantly during 2019. (Giá không thay đổi đáng kể trong năm 2019.)