Từ vựng
A1 · basic · oxford
actor
noun/ˈæktə(r)//ˈæktər/
diễn viên
“Both lead actors (= the ones who play the main parts) are outstanding.”
Cả hai diễn viên chính (= những người đóng vai chính) đều xuất sắc.
“Both lead actors (= the ones who play the main parts) are outstanding.”
Cả hai diễn viên chính (= những người đóng vai chính) đều xuất sắc.
actor nghĩa là gì?
"actor" nghĩa là diễn viên.
actor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæktə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "actor"?
Both lead actors (= the ones who play the main parts) are outstanding. (Cả hai diễn viên chính (= những người đóng vai chính) đều xuất sắc.)