Từ vựng
A2 · basic · oxford
active
adjective/ˈæktɪv/
hoạt động
“Staying physically active in later years can also keep you feeling younger.”
Duy trì hoạt động thể chất trong những năm sau này cũng có thể giúp bạn cảm thấy trẻ hơn.
“Staying physically active in later years can also keep you feeling younger.”
Duy trì hoạt động thể chất trong những năm sau này cũng có thể giúp bạn cảm thấy trẻ hơn.
active nghĩa là gì?
"active" nghĩa là hoạt động.
active phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæktɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "active"?
Staying physically active in later years can also keep you feeling younger. (Duy trì hoạt động thể chất trong những năm sau này cũng có thể giúp bạn cảm thấy trẻ hơn.)