Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ad
noun/æd/
quảng cáo
“The TV ads were first run last year.”
Quảng cáo truyền hình được chạy lần đầu tiên vào năm ngoái.
“The TV ads were first run last year.”
Quảng cáo truyền hình được chạy lần đầu tiên vào năm ngoái.
ad nghĩa là gì?
"ad" nghĩa là quảng cáo.
ad phát âm như thế nào?
Phiên âm: /æd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ad"?
The TV ads were first run last year. (Quảng cáo truyền hình được chạy lần đầu tiên vào năm ngoái.)