Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
act
noun/ækt/
hành động
“You have committed a serious criminal act.”
Bạn đã phạm một hành vi tội phạm nghiêm trọng.
“You have committed a serious criminal act.”
Bạn đã phạm một hành vi tội phạm nghiêm trọng.
act nghĩa là gì?
"act" nghĩa là hành động; hành động.
act phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "act"?
You have committed a serious criminal act. (Bạn đã phạm một hành vi tội phạm nghiêm trọng.)