Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
activate
verb/ˈæktɪveɪt/
kích hoạt
“The burglar alarm is activated by movement.”
Chuông báo trộm được kích hoạt bằng chuyển động.
“The burglar alarm is activated by movement.”
Chuông báo trộm được kích hoạt bằng chuyển động.
activate nghĩa là gì?
"activate" nghĩa là kích hoạt.
activate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæktɪveɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "activate"?
The burglar alarm is activated by movement. (Chuông báo trộm được kích hoạt bằng chuyển động.)