Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
accidentally
adverb/ˌæksɪˈdentəli/
vô tình
“I accidentally hit him in the face.”
tôi vô tình đánh vào mặt anh ta.
“I accidentally hit him in the face.”
tôi vô tình đánh vào mặt anh ta.
accidentally nghĩa là gì?
"accidentally" nghĩa là vô tình.
accidentally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌæksɪˈdentəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accidentally"?
I accidentally hit him in the face. (tôi vô tình đánh vào mặt anh ta.)