Từ vựng
C1 · advanced · oxford
acceptance
noun/əkˈseptəns/
sự chấp nhận
“Please confirm your acceptance of this offer in writing.”
Vui lòng xác nhận việc bạn chấp nhận lời đề nghị này bằng văn bản.
“Please confirm your acceptance of this offer in writing.”
Vui lòng xác nhận việc bạn chấp nhận lời đề nghị này bằng văn bản.
acceptance nghĩa là gì?
"acceptance" nghĩa là sự chấp nhận.
acceptance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əkˈseptəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "acceptance"?
Please confirm your acceptance of this offer in writing. (Vui lòng xác nhận việc bạn chấp nhận lời đề nghị này bằng văn bản.)