Từ vựng
A2 · basic · oxford
accept
verb/əkˈsept/
chấp nhận
“He asked me to marry him and I accepted.”
Anh ấy ngỏ lời cầu hôn tôi và tôi đã chấp nhận.
“He asked me to marry him and I accepted.”
Anh ấy ngỏ lời cầu hôn tôi và tôi đã chấp nhận.
accept nghĩa là gì?
"accept" nghĩa là chấp nhận.
accept phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əkˈsept/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "accept"?
He asked me to marry him and I accepted. (Anh ấy ngỏ lời cầu hôn tôi và tôi đã chấp nhận.)