Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
acceptable
adjective/əkˈseptəbl/
chấp nhận được
“Children must learn socially acceptable behaviour.”
Trẻ em phải học cách cư xử được xã hội chấp nhận.
“Children must learn socially acceptable behaviour.”
Trẻ em phải học cách cư xử được xã hội chấp nhận.
acceptable nghĩa là gì?
"acceptable" nghĩa là chấp nhận được.
acceptable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əkˈseptəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "acceptable"?
Children must learn socially acceptable behaviour. (Trẻ em phải học cách cư xử được xã hội chấp nhận.)