Từ vựng
C1 · advanced · oxford
absence
noun/ˈæbsəns/
sự vắng mặt
“The decision was made in my absence (= while I was not there).”
Quyết định được đưa ra khi tôi vắng mặt (= trong khi tôi không ở đó).
“The decision was made in my absence (= while I was not there).”
Quyết định được đưa ra khi tôi vắng mặt (= trong khi tôi không ở đó).
absence nghĩa là gì?
"absence" nghĩa là sự vắng mặt.
absence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæbsəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "absence"?
The decision was made in my absence (= while I was not there). (Quyết định được đưa ra khi tôi vắng mặt (= trong khi tôi không ở đó).)