Từ vựng
A1 · basic · oxford
above
adverb/əˈbʌv/
ở trên
“Put it on the shelf above.”
Đặt nó lên kệ phía trên.
“Put it on the shelf above.”
Đặt nó lên kệ phía trên.
above nghĩa là gì?
"above" nghĩa là ở trên; ở trên.
above phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈbʌv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "above"?
Put it on the shelf above. (Đặt nó lên kệ phía trên.)